Chim Việt Cnh Nam         Trở Về   ] Bản để in: [ PDF ] [ Word ]


 

 

Cch Ghi Nhanh v G Nhanh Chữ Việt

 

Bi 2 - PHƯƠNG PHP MỚI G TẮT CHỮ VIỆT VỚI WINVNKEY

 

Trần Tư Bnh & Ts. Ng Đnh Học

 

 

Nghiền ngẫm 40 pht, tiết kiệm gần 40% thời gian g

 

 

A.    Giới thiệu

B.    Qui ước g tắt

C.    Hnh tm tắt qui ước

D.    Tải xuống WinVNKey v sử dụng

E.    Lời cuối.

 

A.  GIỚI THIỆU

 

WinVNKey l phần mềm miễn ph để g chữ Việt v cc ngn ngữ khc cho Windows. N cho php ta tự tạo bất kỳ kiểu g dấu v cch g g tắt cho ring mnh.
Bi ny giới thiệu một phương php mới g tắt chữ Việt trong WinVNKey. G tắt m my vi tnh vẫn hiện ra chữ Việt trọn vẹn.

Kết quả, chỉ cần g tối đa 3 lần phm cho hơn 99.99% từ Việt khi chng khng c dấu g; v g tối đa 4 lần phm khi chng c dấu: sắc, huyền, hỏi, ng, nặng.

 

Phương php được đặt tn l TBT-ms (v gồm cc macro g tắt vần Tubinhtran + kiểu g dấu Tubinhtran-MS).

 

Bạn chỉ cần tải xuống bản WinVNKey nn sẵn phương php ny, rồi g ngay chứ khng cần ci đặt.

V c thể cho bản nn vo USB để dng ở bất kỳ my no v khng cần c internet.

 

B.  QUI ƯỚC G TẮT

 

Bản nn WinVNKey-TBTms tch hợp sẵn cc qui ước theo bốn cch sau đy:

 

a.    Kiểu g dấu Tubinhtran-ms: g một lần phm để ra: , , , ă, ư, ơ, đ.

b.    Tự động thm dấu sắc vo cc chữ c vần ngược (tận cng l: c, t, p, ch )

c.    G một lần phm cho mọi phụ m kp đầu chữ v cuối chữ.

d.    G chỉ hai lần phm cho 52 vần Nguyn m ghp + chữ ci.

 

Lưu : Xin đọc cc qui ước theo thứ tự từ trn xuống dưới v chng c quan hệ nối tiếp.

Hiểu được qui ước pha trn th mới c thể hiểu được cc qui ước v v dụ sau đ.

 

1)       Kiểu g dấu Tubinhtran-ms (13 qui ước)

 

 

   Dấu: sắc, huyền, hỏi, ng, nặng, th g phm l: 1, 2, 3, 4, 5 ngay sau nguyn m hoặc cuối từ đều được.

V dụ: g a1, a2, a3, a4, a5, a1n (hoặc an1) sẽ ra , , ả, , ạ, n.

 

   Chữ: , , , ă, ư, ơ, đ, d, th g phm l: 6, 7, 8, 9, [, ], d, z.

Vd: g 6m, 7m, 8m, 9m, t[, ]n, di sẽ ra m, m, m, ăm, tư, ơn, đi.

 

Kiểu g dấu ny được đặt tn l Tubinhtran-ms để dễ nhớ v gần giống với kiểu g dấu Microsoft (MS).

2)       Tự động thm dấu sắc vo cc chữ c vần ngược (1 qui ước)

 

Vần ngược chỉ mang dấu sắc hoặc dấu nặng, tận cng l: c, p, t, ch Vd: oc, up, ơt, ach

 

  Qui ước: Khng cần g dấu sắc ở vần ngược.

Vd: boc  bc, nup  np, cat ct, c6t cất.

 

Nếu ta khng thm dấu nặng th WinVNKey sẽ tự động thm dấu sắc vo chữ c vần ngược, sau khi nhấn phm ngắt từ (vd: phm trống, dấu phẩy, dấu chấm cu, dấu chấm hỏi, ngoặc đơn, ngoặc kp, v.v ).

 

3)       G một lần phm cho mọi phụ m kp đầu chữ v cuối chữ

 

Phụ m đầu chữ: (11 qui ước)

 

        1 thay NG - NGH  Vd: G 1a nga, 1i, 1e, 17 nghi, nghe, ngh.

(G 1 sẽ ra ng nhưng nếu g thm i, e, sẽ tự bung ra ngh).

 

        2 thay CH  Vd: 2a cha.

        3 thay NH  Vd: 3a nha.

        4 thay TH  Vd: 4a tha.

        5 thay TR  Vd: 5a tra.

Lưu :

o   G 1 ng, g ! (trn số 1) → Ng Vd: 1a → nga, !a → Nga.

o   G 2 ch, g @ (trn số 2) → Ch Vd: 2a → cha, @a → Cha.

o   G 3 → nh, g # (trn số 3) → Nh Vd: 3a → nha, #a → Nha.

o   G 4 → th, g $ (trn số 4) → Th Vd: 4a → tha, $a → Tha.

o   G 5 → tr, g % (trn số 5) → Tr Vd: 5a → tra, %a → Tra.

 

        F thay PH  Vd: fa pha.

        J thay GI  Vd: ja gia, zu2 ji2 (hoặc j2) d g.

        G thay GH  Vd: ga ga, gi, ge, g7 ghi, ghe, gh.

(G g vẫn l g nhưng nếu g thm i, e, sẽ tự bung ra gh).

 

        C thay K Vd: ci, ce, c7  ki, ke, k.

(G c vẫn l c nhưng nếu g thm i, e, sẽ tự bung ra k.

Nếu khng muốn bung ra k m vẫn l c th ta g phm thot \ trước khi g i, e, . Vd: c\e → ce).

 

        K thay KH  Vd: ki khi. 

        Q thay QU  Vd: qay quay, qan quan.

 

LƯU : MUỐN VIẾT HOA, TA Đ PHM SHIFT NHƯ THNG LỆ.

 

Phụ m cuối chữ: (3 qui ước)

 

  G thay NG  Vd:  mog mong, xoog xoong.

  H thay NH  Vd: bah banh, toah toanh, hu7h hunh.

(Xem lại ở trn, kiểu g dấu Tubinhtran-ms: 7 ).

 

  K thay CH  Vd: sak sch, hoak5 hoạch, ngu7k5 nguệch.

(Kiểu g dấu Tubinhtran-ms: 7 , 5 → dấu nặng).

 

4)       G chỉ hai lần phm cho 52 vần Nguyn m ghp + chữ ci (18 qui ước)

 

Đy l phần cuối cng nhưng quan trọng nhất v n trnh by cch g tắt c hệ thống cho 52 vần, vốn c 3 hoặc 4 chữ ci (trong đ, c vần phải cần g đến 4, 5 hoặc 6 phm), xuống cn chỉ g 2 lần phm cho mỗi vần.

 

Tiếng Việt hiện c tất cả 57 vần Nguyn m ghp + chữ ci.

Trong đ, 5 vần: oong, oanh, unh, oach, uch đ được g tắt l oog, oah, uh (u7h), oak, uk (u7k) như vừa trnh by ở trn (xem mục Phụ m cuối chữ).

 

Cn lại 52 vần:

- I: it, ip, ic, in, im, ing, iu.

- Y: yt, yn, ym, yng, yu.

- UY: uyt, uyn.

- U: ut, uc, un, um, ung, ui.

- ƯƠ: ươt, ươp, ươc, ươn, ươm, ương, ươi, ươu.

- UƠ: uơt, uơn.

- U: ut, un, ung, uy.

- OĂ: oăt, oăc, oăn, oăm, oăng.

- OE: oet, oen, oem, oeo.

- OA: oat, oap, oac, oan, oam, oang, oai, oay, oao.

(Trong 52 vần trn, c nhiều vần phải cần g đến 4, 5 hoặc 6 phm theo cch g thng thương như Telex, VNI, ).

 

52 vần ny l sự kết hợp giữa: Cc nguyn m ghp v Cc chữ ci cuối.

-  Cc nguyn m ghp l: i hay y, uy, u, ươ, uơ, u, oă, oe, oa

-  Cc chữ ci cuối l: t, p, c, n, m, ng, i hay y, o hay u.

 

52 vần nầy được g tắt cn 2 phm cho mỗi vần, bằng cch:

-  Rt gọn nguyn m ghp cn một nguyn m.

-  Thay chữ ci cuối bằng một chữ ci khc.

 

Rt gọn nguyn m ghp cn một nguyn m. C 9 qui ước v 1 ngoại lệ:

 

I = i, y

Y = uy

U = u

Ư (g [) = ươ (Nhắc lại, kiểu g dấu Tubinhtran-ms: [ → ư).

Ơ (g ]) = uơ (kiểu g dấu Tubinhtran-ms: ] → ơ).

(g 6) = u ... (kiểu g dấu Tubinhtran-ms: 6 → ).

Ă (g 9) = oă ... (kiểu g dấu Tubinhtran-ms: 9 → ă).

E = oe 

O = oa (Ngoại lệ: A = oa cho vần oay).

 

Thay chữ ci cuối bằng một chữ ci khc. C 8 qui ước:

 

D = t

F = p

S = c

L = n

V = m

Z = ng

J = i, y

W = o, u

 

Rp 9 nguyn m rt gọn vo 8 chữ ci cuối khc, ta g tắt được 52 vần trn mỗi vần chỉ cn 2 phm. Do đ, chỉ cần nhớ 18 qui ước trn, ta sẽ hiểu được cch g tắt 52 vần trn như sau:

 

- id, if, is, il, iv, iz, iw = it, ip, ic, in, im, ing, iu.

- id, il, iv, iz, iw = yt, yn, ym, yng, yu. (khi i ở đầu từ)

V dụ: vid → viết, vid5 → việt, id → yết. (tự động thm dấu sắc v l chữ c vần ngược).

4if thiếp.

tis → tiếc.

fil phin, il yn, qil quyn.

2iv → chim, iv3 → yểm.

1iz → nghing, jiz (hoặc jz) → ging, iz yng.

3iw nhiu, iw1 yếu. (12)

 

- yd, yl = uyt, uyn.

V dụ: kyd → khuyết, tyd → tuyết, tyd5 = tuyệt.

kyl → khuyn, 1yl → nguyn, 1yl4 → nguyễn. (2+12=14)

 

- ud, us, ul, uv, uz, uj = ut, uc, un, um, ung, ui.

V dụ: nud → nuốt.

4us thuốc.

kul → khun, lul → lun.

luv5 4uv5 luộm thuộm.

uz1 → uống.

2uj1 → chuối. (6+14=20)

 

- ưd (g [d), ưf (g [f), ưs (g [s), ưl (g [l), ưv (g [v), ưz (g [z), ưj (g [j), ưw (g [w) = ươt, ươp, ươc, ươn, ươm, ương, ươi, ươu.

V dụ: l[d → lướt.

c[f → cướp.

f[s → phước, d[s5 → được, , z[s5 → dược.

l[l → lươn.

b[v b[v1 → bươm bướm.

f[z, 2[, 3[z, 4[z, 5[z → phương, chương, nhương, thương, trương.

t[j → tươi.

r[w5 → rượu. (8+20=28)

 

- ơd (g ]d), ơl (g ]l) = uơt, uơn.

V dụ: h]d5 → huợt.

h]l4 → huỡn. (2+28=30)

 

- d (g 6d), l (g 6l), z (g 6z), j (g 6j) = ut, un, ung, uy.

V dụ: k6d → khuất.

k6l → khun.

b6g k6z → bng khung.

k6j koa3 → khuy khỏa. (4+30=34)

 

- ăd (g 9d), ăs (g 9s), ăl (g 9l), ăv (g 9v), ăz (g 9z) = oăt, oăc, oăn, oăm, oăng.

V dụ: h9d bung ra hoắt

h9s hoắc.

x9l xoăn.

k9v5 khoặm.

k9z1 khoắng. (5+34=39)

 

- ed, el, ev, ew = oet, oen, oem, oeo.

V dụ: ked → khot.

hel → hoen.

1ev 1ev1 → ngoem ngom.

1ew3 → ngoẻo. (4+39=43)

 

- od, of, os, ol, ov, oz, oj, aj (ngoại lệ cho vần oay), ow = oat, oap, oac, oan, oam, oang, oai, oay, oao.

V dụ: 4od → thot.

1of → ngop.

kos khoc.

kol → khoan, hol2 tol2 → hon ton.

1ov5 → ngoạm.

koz khoang, hoz2 hong.

koj → khoai Ngoại lệ: aj oay, laj haj → loay hoay.

1ow → ngoao. (9+43=52)

 

 

C.  HNH TM TẮT QUI ƯỚC

 

 

Để thực tập v nhanh chng nhớ 46 qui ước, bạn c thể dng hnh trn đy lm nền hnh (background) trn my bằng cch:

 

> Nhấp chuột phải tại hnh rồi Save image as DESKTOP-TBT-MS.PNG vo Document.

> Rồi vo thư mục để mở hnh ra > Nhấp chuột phải chọn Set as Desktop Background.

> Xong, đng hoặc thu nhỏ tất cả cửa sổ cc chương trnh đang sử dụng (trừ Word với File hướng dẫn).

>Thu hẹp mn hnh Word để thấy hnh cch g bn phải mn hnh.

> Đối chiếu hnh cch g v cc v dụ trong bi hướng dẫn - hy g lại theo cc v dụ, sẽ quen với cch g ngay.

 

Sau khi lm xong cc bước ở trn th mn hnh my bạn sẽ tương tự như sau:

 

 

D.  TẢI XUỐNG WINVNKEY V SỬ DỤNG

 

I. TẢI XUỐNG WINVNKEY ĐỂ DNG PHƯƠNG PHP G TẮT TBT-MS

 

Để tải xuống bản nn sẵn phương php g tắt TBT-ms, chỉ cần nhấp link sau đy th sẽ tự động được tải vo my:

 

  Cho my v ứng dụng 32 bit.

https://sourceforge.net/projects/chuvietnhanh/files/winvnkey5.5.456-TBT-ms-32bit.zip/download

 

1) Sau khi tải về bạn mở thư mục chứa file mnh vừa tải về ln. Nhấp chuột phải chọn Extract Here (c thể dng WinRAR, WinZip, v.v để giải nn).

2) Tắt UniKey hoặc bộ g Tiếng Việt khc đang sử dụng.

3) Mở folder winNT → Nhấp đi chuột tại winvnkey.exe → Sẽ thấy Trang Chnh WinVNKey như sau.

 

 

4) Nhấp nt OK xong, bạn c thể g tắt theo cc v dụ trn v my sẽ hiện ra chữ Việt trọn vẹn.

 

  Cho my v ứng dụng 64 bit.

https://sourceforge.net/projects/chuvietnhanh/files/winvnkey5.5.457-TBT-ms-64bit.zip/download

 

1) Sau khi tải về bạn mở thư mục chứa file mnh vừa tải về ln. Nhấp chuột phải chọn Extract Here (c thể dng WinRAR, WinZip, v.v để giải nn).

2) Tắt UniKey hoặc bộ g Tiếng Việt khc đang sử dụng.

3) Mở folder win-x64 → Nhấp đi chuột tại winvnkey.exe → Sẽ thấy Trang Chnh WinVNKey như sau.

 

 

4) Nhấp nt OK xong, bạn c thể g tắt theo cc v dụ trn v my sẽ hiện ra chữ Việt trọn vẹn.

 

Hiện tại, WinVNKey vẫn chưa dng được trn cả 32 bit v 64 bit. nn mỗi lần cần dng trong mi trường no th phải dng lun chuyển. Nếu g bản WinVNKey 32 bit m khng bung ra chữ Việt, bạn đổi qua dng bản WinVNKey 64 bit th sẽ bung ra chữ Việt.

Mẹo nhỏ: Biểu tượng ở gc phải dưới mn hnh. Nếu muốn tạm ngưng g tiếng Việt, bấm vo sẽ thnh . Muốn tắt WinVNKey, nhấp chuột phải tại , chọn Tắt.

 

Vi v dụ để tập g theo cch TBT-ms với WinVNKey

 

1)   Bi thơ Thu Điếu của Nguyễn Khuyến:

Ao thu lạnh lẽo nước trong veo

Một chiếc thuyền cu b tẻo teo

Sng biếc theo ln hơi gợn t

L vng trước gi sẽ đưa vo

Tầng my lơ lững, trời xanh ngắt

Ng trc quanh co, khch vắng teo

Tựa gối m cần lu chẳng được

C đu đớp động dưới chn bo

 

Bi thơ Thu Điếu g theo phương php g tắt TBT-ms:

Ao 4u lah5 leo4 n[s 5og veo

M8t5 2is 4yl2 c6u be1 teo3 teo

Sog1 bis 4eo lan2 h]I g]n5 ti1

La1 vag2 5[s jo1 se4 d[a veo2

T6g2 m6y l] l[g4, 5]i2 xah 19t

!o4 5uc qah co, kak v9g1 teo

T[a5 g8i1 8m c6n2 l6u 29g3 d[s5

Ca1 d6u d]p d8g5 z[j1 26n beo2

 

2)   Bi thơ Qua đo Ngang của B Huyện Thanh Quan:

Bước tới đo Ngang, bng xế t,

Cỏ cy chen đ, l chen hoa.

Lom khom dưới ni, tiều vi ch,

Lc đc bn sng, chợ mấy nh.

Nhớ nước đau lng, con quốc quốc,

Thương nh mỏi miệng, ci gia gia.

Dừng chn đứng lại trời, non, nước,

Một mảnh tnh ring, ta với ta.

 

Bi thơ Qua đo Ngang g theo phương php g tắt TBT-ms:

B[s t]i1 deo2 !ag bog1 x71 ta2,

Co3 c6y 2en la1 da1 2en hoa.

Lom kom z[j1 nui1, tiw2 vai2 2u1,

Lac dac b7n s8g, 2]5 m6y1 3a2.

#]1 n[s dau log2, con q8c q8c,

$[z 3a2 moi3 miz5, cai1 ja ja.

Z[g2 26n d[g1 lai5 5]i2, non, n[s,

M85t mah3 tih2 riz, ta v]i1 ta.

 

II. ĐIỀU CHỈNH WINVNKEY ĐỂ DNG CHUNG PHƯƠNG PHP TBT-MS VỚI TRANG G TẮT TỰ TẠO CỦA RING MNH

 

Nếu ta muốn tự qui ước g tắt một số từ thường dng như: |mvt = my vi tnh| |vn = Việt Nam|, v.v, ta c thể ci vo WinVNKey trang g tắt của ring ta để dng chung với phương php g tắt TBT-ms.

 

Cch điều chỉnh như sau:

1. Mở trang Chnh WinVNKey như hnh sau đy.

 

 

Hnh: Trang Chnh WinVNKey

 

2. Nhấn chuột chữ Macro xanh ở hnh trn, sẽ hiện ra khung Chọn Lựa Macro. Trong khung ny, chọn trang Tệp Macros > trong hộp nhỏ kế chữ Trang Macro chọn 6. Từ Lười: phải g ở đầu cụm chữ > tick chọn bi đen Thường dng, như hnh sau đy:

 

 

Hnh: Khung Chọn Lựa Macro.

 

3. Nhấn nt Bin soạn, ở gc dưới khung Chọn Lựa Macro, sẽ hiện ra khung Bin soạn Macro Từ Lười để bạn ci đặt cc qui ước g tắt của ring bạn cho tệp Thường dng, như hnh sau đy:

 

 

Hnh: Khung Bin soạn Macro Từ Lười cho tệp g tắt Từ thường dng.

 

V dụ, muốn thm macro |mvt = my vi tnh| vo tệp Từ thường dng, bạn lm như sau:

-  Nhấn nt Thm.

-  G macro mvt v my vi tnh vo 2 dưới đy.

-  Nhấn nt Nhập vo. Tức th, macro |mvt = my vi tnh| sẽ thm vo khung ở trn.

-  Sau cng, nhấn nt X ở gc trn để đng lại v macro sẽ được lưu trữ.

 

Điều chỉnh như trn l ta c thể dng trang g tắt tự tạo của ring mnh chung với phương php g tắt TBT-ms.

 

E.  LỜI CUỐI

 

Ưu điểm nổi bật của WinVNKey l cung cấp sẵn phương tiện cho người dng để họ tự thiết kế kiểu g dấu v cc macros tốc k cho ring mnh. Nếu bạn nghĩ ra kiểu g dấu hay cch g g tắt m bạn thch th bạn c thể tự ci đặt vo WinVNKey bằng cch xem bi mẫu sau để biết cch ci đặt tương tự Hướng dẫn tải v ci đặt WinVNKey để dung phương php g tắt TBT-mshttp://chuvietnhanh.sourceforge.net/HuongDanTaiVaCaiDatWinvnkeyDeDungPhuongPhapGoTatTBTms.htm

 

WinVNKey c thể g chữ của hơn 30 cc nước khc bằng macros. Mời xem bi Vi nt về chức năng đa ngn ngữ của WinVNKey ở http://chuvietnhanh.sourceforge.net/VaiNetVeChucNangDaNgonNguCuaWinvnkey.htm .

 

WinVNKey cn l bộ g đa năng. Để hiểu thm cc chức năng đa dạng khc, xin mời xem bi Vi chức năng đặc biệt của phần mềm g WinVNKey ở: http://chuvietnhanh.sf.net/VaiChucNangDacBietCuaPhanMemGoWinvnkey.htm

 

WinVNKey th đa năng như MS Word; cn Unikey, VPSKeys, th đơn giản như Notepad. V đa năng hơn, giao diện của WinVNKey phải phức tạp hơn cc bộ g khc, tựa như MS Word nhn phức tạp hơn Notepad. Đ l ci gi phải trả để c thm chức năng. Do đ, chỉ ai chịu kh học hỏi WinVNKey hoặc MS Word th mới dng được hết cc chức năng cao cấp của n.

 

Phương php ny do TS. Ng Đnh Học, tc giả bộ g WinVNKey (http://winvnkey.sf.net), đ tch hợp cch tốc k trong bi Tốc k chữ Việt của tc giả Trần Tư Bnh vo WinVNKey.

 

 

Trần Tư Bnh (Email:tubinhtran@gmail.com, Web:Chữ Việt Nhanh http://chuvietnhanh.sf.net).

 

 

Tạp ch mạng Chim Việt Cnh Nam  http://chimviet.free.fr

 

 

 

 

 

 

 

[ Trang trước ] / [ Trang sau]



 [  Trở Về   ]