Phương php mới g tắt chữ Việt với WinVNKey

 

Trần Tư Bnh & Ts. Ng Đnh Học

 

 

Nghiền ngẫm 40 pht, sẽ tiết kiệm gần 40% thời gian g

 

 

A.     Giới thiệu

B.     L thuyết

                                                    I.     Kiểu g dấu Tubinhtran-MS.

                                                 II.     G 31 qui ước g tắt Tubinhtran.

                                              III.     G phụ m kp đầu chữ bằng một phm.

C.     Tm tắt ton bộ qui ước

D.     Vi v dụ v gợi thm

E.     Thực hnh

                                                       I.  Tải xuống & ci đặt WinVNKey để dng phương php mới g tắt.

                                                    II.  Điều chỉnh WinVNKey để dng phương php mới g tắt chung với trang g tắt tự tạo của ring mnh.

F.     Lời cuối.

 

 

 

A. GIỚI THIỆU

 

Bi ny trnh by một phương php mới g tắt chữ Việt c hệ thống trong bộ g WinVNKey. G tắt m my vi tnh vẫn hiện ra chữ Việt trọn vẹn.

Ước tnh bạn c thể tiết kiệm gần 40% thời gian g.

 

Phương php g tắt ny do TS. Ng Đnh Học, tc giả bộ g đa ngữ v đa năng WinVNKey (http://winvnkey.sf.net), đ tch hợp cch tốc k trong bi Tốc k chữ Việt của chng ti (Trần Tư Bnh) vo WinVNKey.

Trong WinVNKey, phương php g tắt ny được đặt tn l Tubinhtran.

 

Ngoi ra, ta c thể tự ci thm vo WinVNKey qui ước g tắt cc cụm từ thường dng của ring mnh, vd: vn=Việt Nam, cntt=Cng nghệ thng tin, mvt=my vi tnh, v.v.

 

V vậy, ta tiết kiệm được nhiều hơn 40% thời gian g khi dng phương php mới g tắt chung với cc qui ước g tắt ring m ta tự ci vo WinVNKey.

 

Xin xem phần l thuyết dưới đy.

Sau khi hiểu r phần l thuyết, nếu thch, th xem tiếp phần thực hnh hướng dẫn cch tải xuống phin bản WinVNKey no thch hợp với my của bạn, cũng như cch ci đặt vo WinVNKey.

 

B. L THUYẾT

 

Để đạt kết quả tối ưu ở phương php mới g tắt với WinVNKey, ta phải dng một lc cả ba cch sau đy:

 

1.  G kiểu g dấu (typing method) Tubinhtran-MS.

2.  G 31 qui ước g tắt Tubinhtran

3.  G phụ m kp đầu chữ bằng một phm.

 

I. KIỂU G DẤU TUBINHTRAN-MS

 

-   Dấu: sắc, huyền, hỏi, ng, nặng, th g phm: 1, 2, 3, 4, 5 sau chữ.

 

V dụ: , , ả, , ạ, th g a1, a2, a3, a4, a5.

 

-   Chữ: , , , ă, ư, ơ, đ, th g phm: 6, 7, 8, 9, [, ], d.

 

V dụ: m, m, m, ăn, tư, ơn, đi, th g 6m, 7m, 8m, 9n, t[, ]n, di.

 

WinVNKey cho php ta tự ci kiểu g dấu Tubinhtran-MS để dng trong mọi trường hợp.

 

 

II. G 31 QUI ƯỚC G TẮT TUBINHTRAN

Xin đọc cc qui ước theo thứ tự từ trn xuống dưới v chng c quan hệ nối tiếp.

Hiểu được qui ước pha trn th mới c thể hiểu được cc qui ước sau đ.

 

31 qui ước ny đ được tch hợp sẵn trong cc phin bản WinVNKey từ năm 2008 trở đi.

 

Lưu : Trước khi đọc tiếp, ta nn hiểu v nhớ kiểu g dấu Tubinhtran-MS nu trn th mới dễ dng hiểu cộtG phm- Kiểu g dấu Tubinhtran-MS sau đy.

 

1. Dấu sắc ở vần ngược (1 qui ước)

Vần ngược chỉ mang dấu sắc hoặc dấu nặng, tận cng l c, ch, p, t. Vd: oc, ach, up, ơt, . C 1 qui ước:

 

 

(*) Nếu ta khng thm dấu nặng th WinVNKey sẽ tự động thm vo dấu sắc ở chữ c vần ngược, sau khi nhấn phm ngắt từ (vd: phm trống, dấu phẩy, dấu chấm cu, dấu chấm hỏi, ngoặc đơn, ngoặc kp, v.v..).

 

2. Phụ m đầu chữ (9 qui ước)

 

 

(*) WinVNKey tự động bung ra k khi sau c l e, , i. Nếu khng muốn bung ra k m vẫn l c th ta g phm thot \ trước khi g e, , i.

(**) Nếu khng muốn bung ra kh m vẫn l k th ta g lặp phm k (hoặc g phm thot \ trước khi g k).

(***) WinVNKey tự động bung ra gh, khi sau g l e, , i. Vd: g ga ga, ge ghe.

(****) WinVNKey tự động bung ra ngh, khi sau ng l e, , i. Vd: g nga nga, nge nghe.

 

3. Phụ m cuối chữ (3 qui ước)

 

 

(*) G dấu thanh ở cuối từ hoặc ngay sau nguyn m đều được.

 

4. Vần Nguyn m ghp + chữ ci

Đy l phần cuối cng nhưng quan trọng nhất v n trnh by cch g tắt c hệ thống cho 52 vần, vốn c 3 hoặc 4 chữ ci, xuống cn 2 chữ ci mỗi vần.

 

Tiếng Việt hiện c tất cả 57 vần Nguyn m ghp + chữ ci.

Trong đ, 5 vần: oong, oanh, unh, oach, uch đ được g tắt l oog, oah, uh, oak, uk như vừa trnh by ở trn (xem mục Phụ m cuối chữ ở trn).

 

Cn lại 52 vần:

 

 

Trong 52 vần ny,

-  Cc nguyn m ghp l: oă, u, oe, i hay y, oa, uơ, u, ươ, uy.

-  Cc chữ ci cuối l: t, p, c, n, m, ng, i hay y, o hay u.

 

52 vần nầy được g tắt cn 2 chữ ci cho mỗi vần, bằng cch:

-  Rt gọn nguyn m ghp cn một nguyn m.

-  Thay chữ ci cuối bằng một chữ ci khc.

 

Rt gọn nguyn m ghp cn một nguyn m. C 9 qui ước v 1 ngoại lệ:

 

Ă = oă 

= u 

E = oe 

I = i, y

O = oa (Ngoại lệ: A = oa cho vần oay) 

Ơ = uơ 

U = u

Ư = ươ 

Y = uy

 

Thay chữ ci cuối bằng một chữ ci khc. C 8 qui ước:

 

D = t

F = p

S = c

 

L = n

V = m

Z = ng

 

J = i, y

W = o, u

 

Rp 9 nguyn m rt gọn vo 8 chữ ci cuối khc, ta g tắt được 52 vần trn mỗi vần chỉ cn 2 chữ ci. Do đ, chỉ cần nhớ 18 qui ước trn, ta dễ dng nhớ được 52 vần g tắt sau:

 

 

Sau đy l v dụ cho 52 vần g tắt trn.

Cc v dụ bao gồm tất cả 31 qui ước g tắt Tubinhtran + kiểu g dấu Tubinhtran-MS để cho thấy nhiều chữ được g tắt rất gọn khi so với cc cch g thng thường.

 

 

III. G PHỤ M KP ĐẦU CHỮ BẰNG MỘT PHM

 

Khi dng 31 qui ước g tắt Tubinhtran nu trn, ta đ g cc phụ m kp đầu chữ ph, kh, gi, gh, qu bằng 1 phm l f, k, j, g, q.

 

Nhưng tiếng Việt cn 5 phụ m kp đầu chữ khc l: ng, ch, nh, th, tr th sao?

Ưu điểm đặt biệt của WinVNKey (m nhiều bộ g tiếng Việt khc chưa hỗ trợ) l cho php người dng tự ci đặt để g phụ m kp đầu chữ bằng 1 lần g phm.

 

Ta c thể ci đặt vo WinVNKey để g 5 phụ m kp đầu chữ ng, ch, nh, th, tr bằng một phm. Ta chọn 5 phm sau thay thế theo thứ tự l: w, 2, 3, 4, 5. (Khng dng phm số 1 v số 1 c tần số cao trong mọi văn bản):

 

-  w = ng (g w bung ra ng, g W bung ra Ng. Vd: g wa → nga.

-  2@ = ch (g 2 → ch, g @ → Ch). Vd: g 2a → cha

-  3# = nh (g 3 → nh, g # → Nh). Vd: g 3a → nha

-  4$ = th (g 4 → th, g $ → Th). Vd: g 4a → tha

-  5% = tr (g 5 → tr, g % → Tr). Vd: g 5a → tra

 

Đến đy, ta thấy khi dng một lc cả ba cch: g kiểu g dấu Tubinhtran-MS + g 31 qui ước g tắt Tubinhtran + g phụ m kp đầu chữ bằng một phm th nhiều chữ c tần số xuất hiện cao trong tiếng Việt được g tắt rất nhanh.

 

V dụ:

 

  G w → ng

g wiz  → nghing

g wyl → nguyn

g wyl4 → nguyễn

g w[j2 → người,

 

  G 2 → ch

g 2uz  → chung

g 2[z  → chương

g 2yl → chuyn

g 2yl5 → chuyện

g 2is → chiếc,

 

  G 3 → nh

g 3il  → nhin

g 3[z2  → nhường

g 3yl4→ nhuyễn

g 3is → nhiếc

g 3if → nhiếp

g 3[g4 → những,

 

  G 4 → th

g 4iz  → thing

g 4[z  → thương

g 4[z2  → thường

g 4yd → thuyết

g 4yl2 → thuyền

g 4od → thot

g 4if → thiếp,

  G 5 → tr

g 5[z  → trương

g 5[z2  → trường

g 5yl5 → truyện

g 5[s → trước

g 5id → triết,

 

C. TM TẮT TON BỘ QUI ƯỚC

 

Phần tm tắt sau đy gip bạn dễ nhớ ton bộ qui ước g.


1) Kiểu g dấu Tubinhtran-MS:

- Dấu: sắc, huyền, hỏi, ng, nặng, th g phm: 1, 2, 3, 4, 5 sau chữ. Vd: g a1 → .
- Chữ: , , , ă, ư, ơ, đ, th g phm: 6, 7, 8, 9, [, ], d. Vd: g 6m → m.

 

2) 31 qui ước g tắt Tubinhtran

 

 Bỏ bớt dấu sắc ở vần ngược  Vd: boc = bc, nup = np.

 

Phụ m đầu chữ:

 F thay PH  Vd: fa = pha.

 C thay K  Vd: ci = ki, ce = ke.

 K thay KH  Vd: ki = khi. 

 Z thay D  Vd: zi = di, zo = do.

 D thay Đ  Vd: di = đi.

 J thay GI  Vd: ja = gia.

 G thay GH  Vd: ge = ghe, gi = ghi.

 NG thay NGH  Vd: nge = nghe, ngi = nghi.

 Q thay QU  Vd: qay = quay, qan = quan.

 

Phụ m cuối chữ:

 G thay NG  Vd: xoog = xoong, mog = mong.

 H thay NH  Vd: toah = toanh, huh = hunh, qah = quanh.

 K thay CH  Vd: hoạk = hoạch, nguệk = nguệch, sak = sch.

 

52 vần Nguyn m ghp + chữ ci:

 

- OĂ: oăt, oăc, oăn, oăm, oăng.

- U: ut, un, ung, uy.

- OE: oet, oen, oem, oeo.

- I: it, ip, ic, in, im, ing, iu.

- Y: yt, yn, ym, yng, yu.

- OA: oat, oap, oac, oan, oam, oang, oai, oay, oao.

- UƠ: uơt, uơn.

- U: ut, uc, un, um, ung, ui.

- ƯƠ: ươt, ươp, ươc, ươn, ươm, ương, ươi, ươu.

- UY: uyt, uyn.

 

Trong đ c:

- Cc nguyn m ghp: OĂ, U, OE, I hay Y, OA, UƠ, U, ƯƠ, UY.

- Cc chữ ci cuối: T, P, C _ N, M, NG _ I , Y _ O , U.

 

Rt gọn nguyn m ghp cn một nguyn m.  

 Ă thay OĂ 

  thay U 

 E thay OE 

 I thay I hay Y

 O thay OA (Ngoại lệ: A thay OA, cho vần oay)        

 Ơ thay UƠ 

 U thay U

 Ư thay ƯƠ 

 Y thay UY

 

Thay chữ ci cuối bằng một chữ ci khc:

 D thay T

 F thay P

 S thay C

 

 L thay N

 V thay M

 Z thay NG

 

 J thay I, Y

 W thay O, U

 

Rp 9 nguyn m rt gọn vo 8 chữ ci cuối khc, ta g tắt được mỗi vần chỉ cn 2 chữ ci, như sau:

 

- ĂD, ĂS, ĂL, ĂV, ĂZ  (oăt, oăc, oăn, oăm, oăng).

- D, L, Z, J  (ut, un, ung, uy).

- ED, EL, EV, EW  (oet, oen, oem, oeo).

- ID, IF, IS, IL, IV, IZ, IW  (it, ip, ic, in, im, ing, iu).

- ID, IL, IV, IZ, IW  (yt, yn, ym, yng, yu).

- OD, OF, OS, OL, OV, OZ, OJ, AJ, OW  (oat, oap, oac, oan, oam, oang, oai, oay, oao).

- ƠD, ƠL  (uơt, uơn).

- UD, US, UL, UV, UZ, UJ  (ut, uc, un, um, ung, ui).

- ƯD, ƯF, ƯS, ƯL, ƯV, ƯZ, ƯJ, ƯW  (ươt, ươp, ươc, ươn, ươm, ương, ươi, ươu).

- YD, YL  (uyt, uyn).

 

3) G phụ m kp đầu chữ bằng một phm:

Theo 31 qui ước g tắt Tubinhtran ở trn, cc phụ m kp đầu chữ ph, kh, gi, gh, qu được g bằng 1 phm l f, k, j, g, q.

Cn lại 5 phụ m kp đầu chữ khc ng, ch, nh, th, tr th g bằng 1 phm l: w, 2, 3, 4, 5.

 

D. VI V DỤ V GỢI THM

 

I. VI V DỤ

 

Khi đ hiểu v nhớ phần l thuyết ở trn, ta sẽ hiểu nhanh chng cc v dụ sau đy:


1) Vi v dụ & so snh với cch g thng thường:

 

(Dng một lc cả ba cch: kiểu g dấu Tubinhtran-MS + g 31 qui ước g tắt Tubinhtran + g phụ m kp đầu chữ bằng một phm)


- g wiz (3 phm) → nghing (8 phm theo cch g thng thường),

- g 4iz (3 phm) → thing (7 phm)

- g jz (2 phm) → ging (7 phm).

(Thuật ton cao cấp của WinVNKey tự động kết hợp qui ước g tắt j → gi + qui ước iz → ing nn chỉ cần g jz sẽ bung ra ging. Đy l một trong nhiều thuật ton phức tạp m Ts. Ng Đnh Học, tc giả WinVNKey, đ bỏ nhiều cng sức nng cấp tạo ra trong qu trnh trao đổi hơn 4 thng, trước khi tch hợp những qui ước tốc k Chữ Việt Nhanh vo WinVNKey năm 2007 trn forum của mạng WinVNKey
http://vietunicode.sourceforge.net/forum/viewtopic.php?f=2&t=979&sid=eaabff3b23fa52147d68e3f3e94d987c).


- g 4yd (3 phm) → thuyết (8 phm).

- g qyd (3 phm) → quyết(7 phm).

- g yl (2 phm) → uyn (5 phm).

- g 2yl (3 phm) →chuyn (7 phm).

- g 2uz (3 phm) → chung (7 phm).

 

- g f[s (3 phm) → phước (8 phm).

 

- g f[z (3 phm) → phương (8 phm).

- V cn rất nhiều v dụ tương tự ở cc từ thng dụng như: wyl (nguyn), wyl4 (nguyễn), 4[z (thương), j[z2 (giường), 4[s (thước), qyl2 (quyền), tyd (tuyết), 4id (thiết), vid (viết), v.v.

 

 

Từ 11 từ đơn ở trn, nếu ta thử ghp với một từ no đ thnh từ kp thng dụng th kết quả như sau:

 

 

Ni chung, văn bản no c cng nhiều chữ c vần nguyn m ghp + chữ ci th độ tiết kiệm số lần g cng cao.

 

2) V dụ cu thơ đầu tin trong Chinh phụ ngm khc của Đặng Trần Cn:

 

Thuở trời đất nổi cơn gi bụi,
Khch m hồng nhiều nỗi trun chuyn

 

G thng thường theo kiểu g dấu Telex

Thuowr trowif ddaats nooir cown gios buij

Khachs mas hoongf nhieeuf nooir truaan chuyeen

 

G 75 phm (khng tnh khoảng trắng v phm trống ta g rất nhanh).

 

G theo kiểu g dấu Tubinhtran-MS + 31 qui ước g tắt Tubinhtran + g phụ m kp đầu chữ bằng một phm

$u]3 5]i2 d6t n83i c]n jo1 bui5

Kak ma1 h8g2 3iw2 n8i3 56l 2yl

 

G 49 phm (khng tnh khoảng trắng v phm trống ta g rất nhanh).

 

Ở v dụ trn, dng kiểu g dấu Tubinhtran-MS + 31 qui ước g tắt Tubinhtran + g phụ m kp đầu chữ bằng một phm th tiết kiệm được: 75 49 = 26 phm g {(26 / 75) x 100% ≈ 35 % số phm} khi so snh với cch g thng thường theo kiểu g dấu Telex (so snh với kiểu g dấu VNI, ta cũng đạt kết quả tương tự).

 

3) V dụ một đoạn văn:

 

Nằm trong Biển Đng, quần đảo Trường Sa được bao quanh bởi những vng đnh c tr ph, giu ti nguyn dầu v kh đốt. Hiện diện tch quần đảo vẫn chưa được biết v đang trong vng tranh ci. Việt Nam, Đi Loan, Trung Quốc, mỗi nước đều tuyn bố chủ quyền trn ton bộ quần đảo.

 

G thng thường theo kiểu g dấu Telex

Nawm2 trong Bieenr Ddoong, quaanf ddaor Truwowngf Sa dduwowcj bao quanh bowir nhuwngx vungf ddanhs cas truf phus, giauf taif nguyeen daauf vaf khis ddoots. Hieenj dieenj tichs quaanf ddaor vaanx chuwa dduwowcj bieets vaf ddang trong vongf tranh caix. Vieetj Nam, Ddaif Loan, Trung Quoocs, mooix nuwowcs ddeeuf tuyeen boos chur quyeenr treen toanf booj quaanf ddaor.

 

G 308 phm (gồm dấu chấm, dấu phẩy nhưng khng tnh khoảng trắng v phm trống ta g rất nhanh).

 

G theo kiểu g dấu Tubinhtran-MS + 31 qui ước g tắt Tubinhtran + g phụ m kp đầu chữ bằng một phm

N9m2 5og Bil3 D8g, q6l2 dao3 %[z2 Sa d[s5 bao qah b]i3 3[g4 vug2 dah1 ca1 5u2 fu1, jau2 tai2 wyl z6u2 va2 ki1 d8t. Hil5 zil5 tik q6l2 dao3 v6n4 2[a d[s5 bid va2 dag 5og vog2 5ah cai4. Vid5 Nam, Dai2 Lol %ug Qus, m8i4 n[s d7u2 tyl b81 2u3 qyl2 57n tol2 b85 q6l2 dao3.

 

G 209 phm (gồm dấu chấm, dấu phẩy nhưng khng tnh khoảng trắng v phm trống ta g rất nhanh).

 

Ở v dụ trn, dng kiểu g dấu Tubinhtran-MS + 31 qui ước g tắt Tubinhtran + g phụ m kp đầu chữ bằng một phm th tiết kiệm được: 308 209 = 99 phm g {(99 / 308) x 100% ≈ 32 % số phm} khi so snh với cch g thng thường theo kiểu g dấu Telex (so snh với kiểu g dấu VNI, ta cũng đạt kết quả tương tự).

 

4) V dụ bi thơ Thu Điếu của Nguyễn Khuyến:

 

Ao thu lạnh lẽo nước trong veo

Một chiếc thuyền cu b tẻo teo

Sng biếc theo ln hơi gợn t

L vng trước gi sẽ đưa vo

Tầng my lơ lững, trời xanh ngắt

Ng trc quanh co, khch vắng teo

Tựa gối m cần lu chẳng được

C đu đớp động dưới chn bo

 

G theo kiểu g dấu Tubinhtran-MS + 31 qui ước g tắt Tubinhtran + g phụ m kp đầu chữ bằng một phm

Ao 4u lah5 leo4 n[s 5og veo

M8t5 2is 4yl2 c6u be1 teo3 teo

Sog1 bis 4eo lan2 h]I g]n5 ti1

La1 vag2 5[s jo1 se4 d[a veo2

T6g2 m6y l] l[g4, 5]i2 xah w9t

Wo4 5uc qah co, kak v9g1 teo

T[a5 g8i1 8m c6n2 l6u 29g3 d[s5

Ca1 d6u d]p d8g5 z[j1 26n beo2

 

5) V dụ bi thơ Qua đo Ngang của B Huyện Thanh Quan:

 

Bước tới đo Ngang, bng xế t,

Cỏ cy chen đ, l chen hoa.

Lom khom dưới ni, tiều vi ch,

Lc đc bn sng, chợ mấy nh.

Nhớ nước đau lng, con quốc quốc,

Thương nh mỏi miệng, ci gia gia.

Dừng chn đứng lại trời, non, nước,

Một mảnh tnh ring, ta với ta.

 

G theo kiểu g dấu Tubinhtran-MS + 31 qui ước g tắt Tubinhtran + g phụ m kp đầu chữ bằng một phm

B[s t]i1 deo2 Wag bog1 x71 ta2,

Co3 c6y 2en la1 da1 2en hoa.

Lom kom z[j1 nui1, tiw2 vai2 2u1,

Lac dac b7n s8g, 2]5 m6y1 3a2.

#]1 n[s dau log2, con q8c q8c,

$[z 3a2 moi3 miz5, cai1 ja ja.

Z[g2 26n d[g1 lai5 5]i2, non, n[s,

M85t mah3 tih2 riz, ta v]i1 ta.

 

II. GƠI THM

 

Khi bạn đ quen với phương php mới g tắt chữ Việt ny một thời gian, để gip g tiếng Việt cho nhanh hơn nữa, bạn cũng nn tự ci đặt vo WinVNKey cch g tắt khoảng 19 từ sau đy (nằm trong danh sch 100 từ c tần số xuất hiện cao nhất trong tiếng Việt - Corpora of Vietnamese Texts: Lexical effects of intended audience and publication place, Giang Pham, Kathryn Kohnert, and Edward Carney - University of Minnesota, Minneapolis, Minnesota) sao cho chỉ cần g phm 2 lần l bung ra chữ Việt trọn vẹn:

 

-  cn (gợi ci đặt: c2 → cn)

-  của (gợi ci đặt: c3)

-  cũng (gợi ci đặt: c4)

-  đến (gợi ci đặt: d1)

-  đầu (gợi ci đặt: d2)

-  được (gợi ci đặt: d5)

-  lm (gợi ci đặt: l2)

-  mới (gợi ci đặt: m1)

-  mnh (gợi ci đặt: m2)

-  một (gợi ci đặt: m5)

-  nếu (gợi ci đặt: n1)

-  người (gợi ci đặt: n2)

-  những (gợi ci đặt: n4)

-  phải (gợi ci đặt: p3)

-  rồi (gợi ci đặt: r2)

-  thấy (gợi ci đặt: t1)

-  với (gợi ci đặt: v1)

-  vo (gợi ci đặt: v2)

-  việc (gợi ci đặt: v5)

 

Việc ci đặt 19 từ nu trn vo WinVNKey sẽ gip ta tiết kiệm nhiều thời gian g hơn.

 

Thm nữa, những ai thường g tiếng Việt th cũng nn tự ci thm vo WinVNKey ở trang Từ Lười (Lazy Word) một số qui ước g tắt tự tạo cc cụm từ thường dng của ring mnh, vd: vn=Việt Nam, cntt=Cng nghệ thng tin, mvt=my vi tnh, v.v. Điều ny cng gip tiết kiệm thời gian g nhiều hơn nữa.

 

Tm lại, sau khi hiểu r phần L Thuyết, nếu bạn thấy phương php g tắt ny ph hợp với nhu cầu của mnh th xin đọc tiếp phần Thực Hnh sau đy để xem hướng dẫn cch tải xuống v cch ci vo WinVNKey những điều đ trnh by ở trn.

 

E. THỰC HNH

 

I. TẢI XUỐNG & CI ĐẶT WINVNKEY ĐỂ DNG PHƯƠNG PHP MỚI G TẮT

 

a. Tải xuống WinVNKey

 

WinVNKey l bộ g miễn ph để g chữ Việt v cc ngn ngữ khc cho Windows. WinVNKey c nhiều loại phin bản để dng cho cc mi trường khc nhau.

 

Bạn vo trang chủ WinVNKey http://winvnkey.sf.net, nhấn chữ New release (hoặc: Bản tiếng Việt > Phin bản mới), sẽ hiện ra trang chứa cc phin bản mới nhất để tải xuống.

 

Bạn hy chọn phin bản ph hợp với my Windows của bạn (32 bit hoặc 64 bit) v đọc cc hướng dẫn ở trang ny để biết cch tải xuống & ci đặt WinVNKey trong nhiều trường hợp khc nhau.

 

Cc hướng dẫn ở mạng WinVNKey đi chỗ rất su v chuyn mn, c thể gy bối rối cho người chưa quen cc từ ngữ chuyn mn.

Do đ, để cho nhanh, xin giới thiệu ngắn gọn vi thng tin chung v thng tin cụ thể sau đy để gip bạn dễ biết cch chọn phin bản WinVNKey no thch hợp với my Windows của bạn v cc chương trnh m bạn đang dng.

 

Thng tin chung:

  My Windows 32 bit chỉ c thể chạy chương trnh 32 bit m thi.

  My Windows 64 bit c thể chạy chương trnh 32 bit lẫn chương trnh 64 bit.

 

  Về Notepad/Wordpad
   - Microsoft (MS) cung cấp miễn ph Notepad/Wordpad đi chung với Windows.
   - Nếu l my Windows 32 bit th MS cung cấp Notepad/Wordpad 32 bit.
   - Nếu l my Windows 64 bit th MS chỉ cung cấp Notepad/Wordpad 64 bit

V Notepad/Wordpad lun lun c sẵn trong Windows, bạn khng cần copy từ my ny sang my khc nn khng sợ nhầm lẫn loại 32 bit v 64 bit.
Hễ my mnh l 64 bit th Notepad/Wordpad l 64 bit. Do đ, cần phải chạy WinVNKey 64 bit mới g được tiếng Việt trong Notepad/Wordpad.

 

  Về MS Office Word
   - MS Office Word bn ring chứ khng cung cấp miễn ph.
   - V vậy mới c chuyện ru ng ny cắm cằm b kia.  
Th dụ: Bạn mới mua my Windows 64 bit. Muốn dng MS Word trn my mới nhưng bạn c thể ci phần mềm cũ l MS Word 2003, 2007 để đỡ phải mua. M MS Word 2003, 2007 l loại 32 bit. Như vậy, bạn phải ci đặt WinVNKey loại 32 bit mới g được chữ Việt trong MS Word 2003, 2007.
Nếu bạn mua MS Office Word loại 64 bit th phải ci đặt WinVNKey 64 bit mới g được chữ Việt.

 

  Về trnh duyệt Chrome v Firefox. Cả hai đều l 32 bit. Do đ chỉ cần dng WinVNKey 32 bit m thi.

 

  Về trnh duyệt IE (Internet Explorer). Đy l chương trnh miễn ph đi chung với Windows. MS tch trữ IE vo Windows hơi rắc rối. Do đ, cch tốt nhất l ci đặt bản WinVNKey 32 bit v 64 bit.

Thng tin cụ thể:

  My Windows 32 bit, chỉ c thể dng WinVNKey 32 bit m thi.

Ta tải 1 trong 2 phin bản KHNG hỗ trợ g chữ Hn/Nm sau đy.

-   wvnkey5.5.456-winnt-without-HanNom.exe

-   wvnkey5.5.456-winnt-without-HanNom.zip

-   wvnkey5.5.456-winnt-without-HanNom.7z

 

  My Windows 64 bit loại cũ (từ Windows 7 trở về trưc), c thể dng WinVNKey 32 bit lẫn WinVNKey 64 bit.

 

1)    WinVNKey 5.5.456 (32 bit & 64 bit) cho 32-bit hoặc 64-bit Windows Vista, Windows Server 2008, Windows7 v cc chương trnh 64 bit (v dụ: Notepad/Wordpad, IE 64 bit, v.v).

 

Ta tải phin bản KHNG hỗ trợ g chữ Hn/Nm sau đy.

wvnkey5.5.456-Vista-without-HanNom.zip 

 

2)    WinVNKey 5.5.456 (32 bit) cho Windows NT/2K/XP/2003/Vista/2008/Windows7 v cc chương trnh 32 bit (v dụ: Word 2003, Word 2007, trnh duyệt Firefox, Chrome, IE 32 bit, v.v.)

 

Ta tải 1 trong 3 phin bản KHNG hỗ trợ g chữ Hn/Nm sau đy.

-   wvnkey5.5.456-winnt-without-HanNom.exe

-   wvnkey5.5.456-winnt-without-HanNom.zip

-   wvnkey5.5.456-winnt-without-HanNom.7z

 

  My Window 64 bit loại mới (từ Windows 8 trở đi) v cc chương trnh 64 bit (v dụ: Notepad/Wordpad, MS Word 2010 loại 64bit, IE 64bit, v.v.)

Ta tải bản hỗ trợ g chữ Hn/Nm sau đy.

-   wvnkey5.5.458-win64-with-HanNom.exe

 

Lưu : Những ai dng Window 64 loại mới v dng lẫn lộn cc chương trnh, ci 32 bit, ci 64 bit, th hiện nay phải tải cả WinVNKey 32 bit v WinVNKey 64 bit. Rồi phải chịu kh nhảy qua, nhảy lại giữa hai phin bản khi g ở cc chương trnh khc nhau 32 bit hoặc 64 bit.

Trong tương lai gần, khi c được WinVNKey dng cho cả 32 bit v 64 bit th những ai dng Windows 8 trở đi sẽ dễ dng hơn.

 

Lm sao để biết my của bạn l 32 bit hay 64 bit?

Xin xem hai đường dẫn sau từ mạng Microsoft

Tiếng Việt: http://support.microsoft.com/kb/827218/vi-vn

Tiếng Anh: http://support.microsoft.com/kb/827218

 

(Ring những ai hiện dng Window8, muốn ci đặt WinVNKey vo my th xin xem thm bi Cch ci WinVNKey để g tiếng Việt trong Windows 8 http://chuvietnhanh.sourceforge.net/CachCaiWinVNKeyDeGoTiengVietTrongWindows8.htm).

 

Qua phần thng tin chung v thng tin cụ thể ở trn, đến đy bạn c thể biết được phin bản WinVNKey no cần tải xuống.

 

Khuyến khch tải về bản ZIP, chỉ cần giải nn l c thể sử dụng được. Sau đy l hướng dẫn p dụng cho bản ZIP, bản EXE lm tương tự:

 

- Giải nn file ZIP của bộ g WinVNKey ta được thư mục như hnh 1 sau đy.

 

 

Hnh 1

- Mở thư mục trn, mở tiếp thư mục con WinNT như hnh 2.

Hnh 2

- Mở tập tin winvnkey.exe để khởi động bộ g WinVNKey như hnh 3.

Hnh 3

- Lc ny xuất hiện cửa sổ trang Chnh bộ g WinVNKey như hnh 4.

Hnh 4: Trang Chnh WinVNKey cho kiểu g dấu VIQR.

Từ trang Chnh mặc định (default) ny, ta bắt đầu ci đặt kiểu g dấu thanh Tubinhtran-MS vo WinVNKey như hướng dẫn sau đy.

 

b. Ci đặt kiểu g dấu Tubinhtran-MS vo WinVNKey.

 

1.     Từ trang Chnh WinVNKey (hnh 4 ở trn), nhấn chuột ln cụm Kiểu g mu xanh, sẽ hiện ra bảng Điều Chỉnh Cch G Chữ Việt như Hnh 5 sau đy.

 

Hnh 5: Bảng Điều Chỉnh Cch G Chữ Việt cho kiểu g VIQR.

 

2.     Đầu tin ta tạo một bản copy của Hnh 5 rồi đặt tn khc bằng cch:

        Nhấn mũi tn đen trn nt Kiểu g.

        Chọn menu Lưu trữ dưới tn khc.

        WinVNKey sẽ hiện ra bảng Đặt Tn Phương Php G Chữ như Hnh 6.

 

 

Hnh 6: Bảng Đặt Tn Phương Php G Chữ.

 

3.     Trong Hnh 6, ta đặt tn mới cho kiểu g của ring mnh cho cả 2 giao diện Vietnamese v English

V muốn đặt tn kiểu g mới l Tubinhtran-MS, ta g 16-16. Tubinhtran-MS vo Tn tệp (file) ở Hnh 6. Xong nhấn OK.

 

Ch : WinVNKey sẽ tự động thm đui .utm vo tn file. Nhớ khng được dng tn file cũ v n sẽ xa mất kiểu g cũ. Trường hợp bị xa mất, xem phần Lưu pha dưới để phục hồi kiểu g cũ.

 

Sau khi nhấn OK, sẽ hiện ra bảng nhắc nhở như Hnh 7. Ta nhấn OK ở Hnh 7.

 

 

Hnh 7

 

Xong chọn English trong Khi hiển thị giao diện bằng ngn ngữ, nhấn OK, sẽ lại hiện ra bảng nhắc nhở như Hnh 7. Ta nhấn OK ở Hnh 7.

Xong nhấn nt Hủy bỏ như Hnh 8.

 

 

Hnh 8

 

Nhấn nt Hủy bỏ xong, ta nhấn mũi tn đen cạnh chữ 2. VIQR linh động như ở Hnh 9 sẽ hiện ra bảng tn cc kiểu g, ta chọn 16. Tubinhtran-MS.

 

 

Hnh 9

 

Sẽ hiện ra bảng c Điều Chỉnh Cch G Chữ Việt c tn kiểu g l Tubinhtran-MS như Hnh 10. Hnh ny cc cn trống, chưa ci đặt g.

 

 

Hnh 10

 

4.     Từ Hnh 10, ta lần lượt ci đặt cc ty chọn trong mục (1) v (3) như Hnh 11:

a.     Mục 1. Ci Dấu chung v dấu đồng

Ci số 1, 2, 3, 4, 5 cho cc dấu thanh. Ci $$ cho dấu đơn vị đồng.

 

b.     Mục 3. Đổi phm thnh chữ khc

Ci vo 8 chữ ci như Hnh 11, xong tick chọn vo nhỏ ở mục 3.

 

 

Hnh 11: Bảng Điều Chỉnh Cch G Chữ Việt cho kiểu g Tubinhtran-MS.

 

5.     Ci đặt xong, đng hộp thoại lại (nhấn nt X ở gc bn phải pha trn) để hon tất việc ci đặt.

6.     Sau cng, để dng kiểu g vừa ci đặt, ta chọn kiểu g ở Trang Chnh như Hnh 12.

 

 

Hnh 12: Chọn kiểu g Tubinhtran-MS trong Trang Chnh của WinVNKey.

Lưu : Nếu sơ lm sai hoặc bị trục trặc g, ta chỉ việc phục hồi như sau:

 

a. Nhấn mũi tn đen trn nt Kiểu g trong Hnh 5.

b. Chọn menu Phục hồi kiểu g ny th kiểu g 2. VIQR linh động sẽ được phục hồi như lc bạn chưa ci đặt g.

c. Ta cũng c thể chọn menu Phục hồi tất cả kiểu g nguyn thủy th tất cả cc kiểu g tch hợp sẵn trong WinVNKey sẽ trở lại dạng mặc định (default).

 

c. Ci đặt để g phụ m kp đầu chữ bằng một phm trong WinVNKey.

 

Từ Hnh 11 ta lần lượt ci đặt cc ty chọn trong mục (4) như Hnh 13:

 

Mục 4. Đổi phm thnh phụ m kp

Ci vo 9 phụ m kp như Hnh 13, xong tick chọn vo nhỏ ở mục 4.

 

 

Hnh 13

 

Ci đặt xong, đng hộp thoại lại (nhấn nt X ở gc bn phải pha trn) l hon tất việc ci đặt để g phụ m kp đầu chữ bằng một phm.

 

d. Điều chỉnh để dng 31 qui ước g tắt Tubinhtran trong WinVNKey.

 

Từ Hnh 12 ở trn, ta chỉnh bộ g với cc lựa chọn như hnh 14 bn dưới.

 

Hnh 14

- Tiếp tục nhấn vo chữ Macro xanh, xuất hiện cửa sổ, ta tick chọn Trang Macro l 4. Vần Lười:, xong tick ở khung Chọn tệp 6. Cch Tubinhtran (c dấu) như Hnh 15.

Description: Description: http://cdn.esoftblog.com/wp-content/uploads/2012/05/6.png

Hnh 15

- Nhấn nt (X) để đng cửa sổ, giờ đy chng ta đ hon tất mọi thứ v c thể p dụng những g đ hiểu trong phương php g tắt Tubinhtran được rồi.

Lưu : Ta phải tắt bộ g tiếng Việt khc khỏi mn hnh th mới dng được WinVNKey.

 

Mẹo nhỏ: C thể chuyển chế độ g tiếng Việt sang chế độ g tiếng Anh một cch dễ dng, đặc biệt khi g cc ti liệu c đan xen tiếng Việt, tiếng Anh: Tắt tạm thời bằng cch nhấn chuột tri 1 lần trn hnh ở gc phải dưới mn hnh my vi tnh, hnh sẽ đổi thnh , WinVNKey sẽ tạm ngưng hoạt động.

Muốn chạy lại WinVNKey, nhấn chuột 1 lần trn hnh th hnh sẽ đổi lại thnh

 

II. ĐIỀU CHỈNH WINVNKEY ĐỂ DNG PHƯƠNG PHP MỚI G TẮT CHUNG VỚI TRANG G TẮT TỰ TẠO CỦA RING MNH

 

Nếu ta muốn tự qui ước g tắt một số từ thường dng như: |mvt = my vi tnh| |vn = Việt Nam|, v.v, ta c thể ci vo WinVNKey trang g tắt của ring ta, c tn như Thường dng, trong khung Chọn Lựa Macro.

 

Để dng cng lc phương php g tắt Tubinhtran chung với trang g tắt Thường Dng, ta thực hiện:

 

1. Lm cc bước như vừa trnh by ở trn trong mục D.I, chỉ trừ hnh 14 l khc. Ta chọn lại như sau: thm Từ Lười vo hộp Macro, như hnh 16 sau đy.

 

 

Hnh 16

 

2. Nhấn chuột chữ Macro xanh ở hnh trn, sẽ hiện ra khung Chọn Lựa Macro. Trong khung ny, chọn trang Tệp Macros > trong hộp nhỏ kế chữ Trang Macro chọn 6. Từ Lười: phải g ở đầu cụm chữ > tick chọn bi đen Thường dng, như hnh 17 sau đy:

 

 

Hnh 17

 

3. Nhấn nt Bin soạn, ở gc dưới khung Chọn Lựa Macro, sẽ hiện ra khung Bin soạn Macro Từ Lười để bạn ci đặt cc qui ước g tắt của ring bạn cho tệp Thường dng, như hnh 18 sau đy:

 

 

Hnh 18: Khung Bin soạn Macro Từ Lười cho tệp g tắt Từ thường dng.

 

V dụ, muốn thm macro |mvt = my vi tnh| vo tệp Từ thường dng, bạn lm như sau:

-  Nhấn nt Thm.

-  G macro mvt v my vi tnh vo 2 dưới đy.

-  Nhấn nt Nhập vo. Tức th, macro |mvt = my vi tnh| sẽ thm vo khung ở trn.

-  Sau cng, nhấn nt X ở gc trn để đng lại v macro sẽ được lưu trữ.

 

Điều chỉnh như trn l ta c thể dng trang g tắt tự tạo của ring mnh chung với phương php g tắt Tubinhtran.

 

Ni thm:

WinVNKey th đa năng như MS Word; cn Unikey, VPSKeys, th đơn giản như Notepad. V đa năng hơn, giao diện của WinVNKey phải phức tạp hơn cc bộ g khc, tựa như MS Word nhn phức tạp hơn Notepad. Đ l ci gi phải trả để c thm chức năng. Do đ, chỉ ai chịu kh học hỏi WinVNKey hoặc MS Word th mới dng được hết cc chức năng cao cấp của n.

Xin đơn cử một v dụ việc nng cấp WinVNKey so với nhiều bộ g khc. Đ l hầu hết mọi bộ g đều c trang G tắt (c bộ g gọi l Tốc k) để g tắt cc từ thường dng. Người dng c thể tự ci đặt nhiều qui ước g tăt v dụ: vn = Việt Nam, kd = khng được. Ci đặt xong, khi g vn bung ra Việt Nam, g kd bung ra khng được.

 

WinVNKey cũng c trang G tắt tương tự, v đặt tn l Từ Lười (Lazy Word). Điểm tiến bộ (advanced) của trang Từ Lười m WinVNKey lm l cung cấp phương tiện cho người dng c thể tự tạo ra nhiều file khc nhau trong trang ny để dng cho nhu cầu chuyn mn ring của mnh.

V dụ ở Hnh 17 ở trn, ta c thể tự tạo ra cc file macro với tn như: Chnh trị, Khoa học, Kinh tế, Thường dng, Văn học, v.v..


Giả sử một người chuyn g truyện kiếm hiệp, họ c thể tự tạo thm file "Kiếm hiệp", trong đ họ ci nhiều qui ước g tắt từ ngữ kiếm hiệp, v dụ qui ước kd = Kim Dung. Vậy khi người ny g truyện kiếm hiệp, họ untick file "Thường dng" v tick file "Kiếm hiệp" th khi g kd sẽ bung ra Kim Dung. Cn khi họ khng g truyện kiếm hiệp m chỉ viết văn thường ngy th họ untick file "Kiếm hiệp" xong tick file "Thường dng" lc ấy họ g kd sẽ bung ra "khng được".

Do đ, nếu người ny dng Unikey, Vietkey, v.v. th họ phải tự đặt ra 2 qui ước g tắt khc nhau cho nhm từ "khng được" v "Kim Dung", điều ny lm cho họ phải nhớ rất nhiều cc qui ước g tắt họ tự đặt ra.

 

F.  LỜI CUỐI

 

Thời gian: Tốn khoảng nửa giờ để nhớ được ton bộ cc qui ước trong phần l thuyết. Tập g một vi giờ, ta sẽ thấy r sự hữu hiệu của phương php ny.

Văn bản no c cng nhiều chữ c vần nguyn m ghp + chữ ci th độ tiết kiệm số lần g cng cao.

Mong rằng phương php g tắt chữ Việt ny gip cc bạn tiết kiệm được nhiều thời gian g.

 

G tắt chữ Việt khng dấu: Cch g tắt chữ khng dấu cũng tương tự cch g tắt chữ c dấu. G chữ tốc k khng dấu m my tnh vẫn hiện ra chữ Việt khng dấu trọn vẹn. Xin đọc bi Cch g tắt chữ Việt khng dấu http://chuvietnhanh.sourceforge.net/CachGoTatChuVietKhongDau.htm ở trang mạng Chữ Việt Nhanh: http://chuvietnhanh.sf.net để biết chi tiết.

 

Cảm tạ: Chn thnh tri n TS. Ng Đnh Học đ tin phong thiết kế lại cc trang macro của WinVNKey hầu tch hợp được cc đề nghị của bi viết Tốc k chữ Việt.

 

 

Trần Tư Bnh (Email: tubinhtran@gmail.com, Web: Chữ Việt Nhanh).

 

 

Về Trang Chnh

Ch Vit Nhanh